cúp

  1. 1 (F. coupe) dt. 1. Đồnghệ, thường dáng hình chiếc cốc chân, tượng trưng cho chức vô địch trong thi đấu thể thao: Cúp vàng luân lưu giao cho đội vô địch giữ. 2. Giải thưởng tặng cho đội vô địch trong thi đấu thể thao: tranh cúp bóng đá thế giới. 3. Cái cốc chân: cúp sâm banh. 4. Cách cắt may: bộ quần áo này trông cúp thật tinh khéo.
  2. 2 (A. cub) dt. Xe máy Nhật: mới mua chiếc cúp đời mới.
  3. 3 đgt. kết hợp hạn chế (với đuôi) Gập xuống quặp vào: Chó cúp đuôi chạy.
  4. 4 (couper) đgt. 1. Cắt (tóc): cúp tóc cúp đầu. 2. Cắt điện: cúp điện. 3. Cắt lương, không trả công: cúp lương cúp công thợ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cúp
Một vận động viên vui mừng nâng cao chiếc cúp vàng.