cúp

Học thuật
Thân thiện
cúp

Một vận động viên vui mừng nâng cao chiếc cúp vàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chiếc cúp: Đồ mỹ nghệ, thường hình dạng như chiếc ly chân, biểu tượng cho chức vô địch trong các cuộc thi thể thao.
    • Giải thưởng, danh hiệu: Chỉ giải thưởng được trao cho đội vô địch trong một giải đấu thể thao.
    • Ly, tách chân: Một loại đồ đựng, thường dùng cho rượu sâm banh.
    • Kiểu cắt may: Cách thức, đường cắt trong việc may mặc.
    • (Từ lóng) Xe máy: Chỉ loại xe máy, thường nguồn gốc từ Nhật Bản.
  2. Động từ:

    • Cụp, gập xuống: Hành động gập, cụp một bộ phận (như đuôi) xuống vào trong.
    • Cắt: Hành động dùng dụng cụ để chia cắt vật đó (như tóc).
    • Ngừng cung cấp: Hành động chấm dứt việc cung cấp một dịch vụ (như điện).
    • Trừ, khấu trừ: Hành động không trả hoặc cắt giảm một khoản tiền (như lương, công).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đội tuyển quốc gia đã giành được chiếc cúp vàng. (Đội tuyển quốc gia đã giành được chiếc cúp vàng.)
    • Giải đấu này tranh cúp vô địch quốc gia. (Giải đấu này tranh cúp vô địch quốc gia.)
    • Anh ấy rót rượu vào cúp sâm banh. (Anh ấy rót rượu vào cúp sâm banh.)
    • Chiếc áo này đường cúp rất khéo. (Chiếc áo này đường cắt may rất khéo.)
    • Cậu ấy đi chiếc cúp đời mới. (Cậu ấy đi chiếc xe máy đời mới.)
  • Động từ:

    • Con chó sợ hãi cúp đuôi chạy mất. (Con chó sợ hãi cụp đuôi chạy mất.)
    • Tôi định đi cúp tóc vào chiều nay. (Tôi định đi cắt tóc vào chiều nay.)
    • Khu phố này thường bị cúp điện vào mùa . (Khu phố này thường bị cắt điện vào mùa .)
    • Công ty đe dọa sẽ cúp lương nếu nhân viên đi muộn. (Công ty đe dọa sẽ cắt lương nếu nhân viên đi muộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cúp học" / "cúp tiết": (khẩu ngữ) Chỉ hành động tự ý nghỉ học, không tham gia buổi học.

    • Hôm qua trốn học, cúp tiết thể dục. (Hôm qua trốn học, nghỉ tiết thể dục.)
  • "cúp cua": (khẩu ngữ) Nghĩa tương tự "cúp học".

    • Bọn trẻ rủ nhau cúp cua đi chơi game. (Bọn trẻ rủ nhau trốn học đi chơi game.)
Biến thể từ gần giống
  • Cụp (động từ): biến thể phổ biến hơn của "cúp" với nghĩa "gập xuống" ( dụ: cụp đuôi, cụp tai).
  • Cắt (động từ): Từ đồng nghĩa chính cho nghĩa dùng dao kéo (cúp tóc) nghĩa ngừng cung cấp (cúp điện).
  • Giải (danh từ): Từ đồng nghĩa một phần cho nghĩa danh hiệu thể thao (giải vô địch).
Từ đồng nghĩa
  • Cắt (đgt): Dùng dao kéo để chia rời; chấm dứt cung cấp.
  • Cụp (đgt): Gập, khum xuống.
  • Chiếc cúp (dt): Cup (từ mượn), trophy (từ mượn).
  • Ngừng (đgt): Dừng lại, chấm dứt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cụm đã nêu trong phần sử dụng nâng cao dụ)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "cúp" một cách đặc thù)

cúp

Một vận động viên vui mừng nâng cao chiếc cúp vàng.

  1. 1 (F. coupe) dt. 1. Đồnghệ, thường dáng hình chiếc cốc chân, tượng trưng cho chức vô địch trong thi đấu thể thao: Cúp vàng luân lưu giao cho đội vô địch giữ. 2. Giải thưởng tặng cho đội vô địch trong thi đấu thể thao: tranh cúp bóng đá thế giới. 3. Cái cốc chân: cúp sâm banh. 4. Cách cắt may: bộ quần áo này trông cúp thật tinh khéo.
  2. 2 (A. cub) dt. Xe máy Nhật: mới mua chiếc cúp đời mới.
  3. 3 đgt. kết hợp hạn chế (với đuôi) Gập xuống quặp vào: Chó cúp đuôi chạy.
  4. 4 (couper) đgt. 1. Cắt (tóc): cúp tóc cúp đầu. 2. Cắt điện: cúp điện. 3. Cắt lương, không trả công: cúp lương cúp công thợ.