bề

  1. d. 1 Khoảng cách giữa hai cạnh, hai mặt hoặc hai đầu đối nhau của một hình, một vật, định khuôn khổ của hình hoặc vật ấy. Bề cao. Bề dày. Mỗi bề đo được bảy mét. Phong trào vừa bề rộng vừa bề sâu (b.). 2 Một trong các phía xung quanh, giới hạn phạm vi của một vật. Ba bề nước. Bốn bề lặng ngắt. 3 (kết hợp hạn chế). Khía cạnh, phương diện của sự việc. Khổ cực trăm bề. Đời sống bề dễ chịu hơn. Tiện bề làm ăn. Liệu bề khuyên bảo .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bề"

bề
Mỗi bề của hình vuông này đo được bảy mét.