bề
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Khoảng cách giữa hai cạnh, hai mặt hoặc hai đầu đối nhau của một hình, một vật: Dùng để chỉ kích thước, định ra khuôn khổ của hình hoặc vật ấy.
- Một trong các phía xung quanh, giới hạn phạm vi của một vật: Chỉ về hướng, phía bao quanh một đối tượng.
- Khía cạnh, phương diện của sự việc: Dùng để nói về một mặt, một góc độ cụ thể trong nhiều mặt của một vấn đề, tình huống.
Ví dụ sử dụng
- Chỉ kích thước, khuôn khổ:
- Cái sân vuông mỗi bề đo được bảy mét.
- Phong trào vừa có bề rộng vừa có bề sâu.
- Chỉ phía, hướng xung quanh:
- Ba bề là nước.
- Bốn bề lặng ngắt.
- Chỉ khía cạnh, phương diện:
- Khổ cực trăm bề.
- Đời sống có bề dễ chịu hơn.
- Tiện bề làm ăn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Liệu bề": Suy tính, lo liệu về một phương diện, khía cạnh nào đó.
- Liệu bề khuyên bảo nó.
- "Cam bề": Chấp nhận, cam chịu về một vị thế, tình cảnh nào đó.
- Cam bề hèn mọn.
- "Bề nào": Cách nào, phương diện nào (thường dùng trong câu hỏi hoặc khẳng định bao quát).
- Bề nào cũng được. (Cách nào cũng được.)
Biến thể và từ gần giống
- Bề dài (danh từ): Chiều dài.
- Bề rộng (danh từ): Chiều rộng.
- Bề cao (danh từ): Chiều cao.
- Bề dày (danh từ): Độ dày.
- Bề mặt (danh từ): Bề ngoài, phần bên ngoài có thể nhìn thấy được của sự vật; còn có nghĩa bóng chỉ vẻ ngoài, hiện tượng bên ngoài.
- Bề thế (danh từ): Thế lực, quyền hành (thường dùng trong ngữ cảnh xã hội).
Từ đồng nghĩa
- Phía: Mặt, hướng.
- Chiều: Kích thước theo một hướng nhất định (như chiều dài, chiều rộng).
- Mặt: Phương diện, khía cạnh.
- Phương diện: Góc nhìn, mặt của vấn đề.
Thành ngữ liên quan
- Trăm bề: Mọi mặt, mọi phương diện (thường chỉ sự đa dạng hoặc toàn diện của khó khăn, suy tính).
- Lo lắng trăm bề.
- Bốn bề: Tất cả các phía xung quanh, khắp nơi.
- Bốn bề yên tĩnh.
- d. 1 Khoảng cách giữa hai cạnh, hai mặt hoặc hai đầu đối nhau của một hình, một vật, định khuôn khổ của hình hoặc vật ấy. Bề cao. Bề dày. Mỗi bề đo được bảy mét. Phong trào vừa có bề rộng vừa có bề sâu (b.). 2 Một trong các phía xung quanh, giới hạn phạm vi của một vật. Ba bề là nước. Bốn bề lặng ngắt. 3 (kết hợp hạn chế). Khía cạnh, phương diện của sự việc. Khổ cực trăm bề. Đời sống có bề dễ chịu hơn. Tiện bề làm ăn. Liệu bề khuyên bảo nó.