bệ

  1. socle; piédestal
    • Đặt pho tượng lên bệ
      poser la statue sur le socle
    • Bệ bằng đồng
      piédestal de cuivre

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bệ
Một pho tượng được đặt trên một cái bệ bằng đá trong công viên.