bống

bống

Mẹ mua một rổ cá bống về kho tiêu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài nhỏ, thường sốngvùng nước ngọt hoặc nước lợ: "bống" tên gọi chung cho một số loài nhỏ thuộc họ cá bống, thân hình trụ, nhiềuđồng bằng sông Cửu Long.
    • Tên gọi thân mật, trìu mến dành cho trẻ nhỏ: Trong một số vùng miền, "bống" được dùng như một tiếng gọi yêu thương đối với trẻ em, đặc biệt con gái.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ loài ):

    • Mẹ mua một rổ cá bống về kho tiêu. (Mẹ mua một rổ cá bống về kho tiêu.)
    • Cá bống thường sống trong các hang ở bờ sông. (Cá bống thường sống trong các hang ở bờ sông.)
  • Danh từ (tiếng gọi thân mật):

    • Bống ơi, lại đây mẹ bế nào! (Bống ơi, lại đây mẹ bế nào!)
    • Con gái nhỏ của chị được cả nhà gọi là "bống". (Con gái nhỏ của chị được cả nhà gọi là "bống".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bống gan bống": Thành ngữ này von, ca ngợi sự dũng cảm của những người nhỏ bé, yếu thế nhưng không chịu khuất phục.
    • Đừng coi thường nhỏ con, bống gan bống đấy. (Đừng coi thường nhỏ con, bống gan bống đấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Cá bống (danh từ): Cụm từ đầy đủ phổ biến hơn để chỉ loài này.

    • Cá bống tượng loài kích thước lớn nhất trong họ cá bống. (Cá bống tượng loài kích thước lớn nhất trong họ cá bống.)
  • Bống bống (từ láy): Cách gọi càng thêm thân mật, yêu quý.

    • Bống bống của , ăn cơm đi cháu! (Bống bống của , ăn cơm đi cháu!)
Từ đồng nghĩa
  • kèo (danh từ): Một loài nhỏ sốngvùng nước lợ, hình dáng môi trường sống tương tự một số loài bống.
  • Cưng, cục cưng (danh từ): Các từ gọi thân mật tương tự khi dùng để gọi trẻ nhỏ.
Thành ngữ liên quan
  • Bống gan bống: Như đã giải thíchtrên, đây thành ngữ phổ biến nhất liên quan đến từ "bống", xuất phát từ đặc tính hay chui rúc vào hang nhưng vẫn sống kiên cường của loài này, dùng để với con người.
    • Công ty nhỏ nhưng dám cạnh tranh với tập đoàn lớn, đúng bống gan bống. (Công ty nhỏ nhưng dám cạnh tranh với tập đoàn lớn, đúng bống gan bống.)