thổi

Học thuật
Thân thiện
thổi

Một cậu bé thổi một quả bong bóng xà phòng lớn.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Sinh ra luồng không khí hoặc gió bằng hơi từ miệng: Hành động dùng hơi thở từ miệng để tạo ra luồng gió.
    • Làm cho đầy không khí bằng hơi từ miệng: Dùng hơi thổi để làm phồng lên.
    • Tạo ra âm thanh bằng cách dùng hơi thổi vào một số nhạc cụ: Hành động chơi nhạc cụ hơi.
    • Nói về không khí chuyển động thành gió: Hiện tượng gió di chuyển.
    • Tâng bốc, phóng đại quá mức sự thật (khẩu ngữ): Nói quá lên, tô vẽ cho tốt đẹp hơn thực tế.
  2. Động từ (một số phương ngữ, cách dùng cổ/đặc biệt):

    • Nấu cơm hoặc xôi từ gạo.
    • Làm cho kim loại chảy ra thành chất lỏng: Hành động nung chảy.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chính):

    • Cậu thổi cho ngọn nến tắt. (Hành động dùng hơi từ miệng.)
    • Em đang thổi bong bóng phòng. (Dùng hơi làm phồng bong bóng.)
    • Nghệ sĩ ấy thổi sáo rất hay. (Dùng hơi để chơi nhạc cụ.)
    • Gió thổi mát rượi. (Không khí chuyển động.)
    • Bài báo đó thổi phồng sự việc lên quá mức. (Phóng đại, tô vẽ.)
  • Động từ (nghĩa phương ngữ/đặc biệt):

    • thổi nồi cơm gạo mới thơm lừng. (Nấu cơm.)
    • Người thợ kim hoàn thổi vàng để đúc tượng. (Nung chảy vàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thổi phồng": phóng đại, làm cho to hơn, quan trọng hơn so với thực tế.
    • Đừng thổi phồng khó khăn, mọi việc rồi sẽ ổn thôi.
  • "thổi còi" (nghĩa bóng): lên tiếng cảnh báo, phản đối hoặc kết thúc một việc đó.
    • Giám đốc đã thổi còi với dự án không khả thi này.
  • "lớn nhanh như thổi": lớn lên, phát triển rất nhanh.
    • Mấy đứa trẻ lớn nhanh như thổi.
  • "thổi bay": làm biến mất nhanh chóng (theo nghĩa bóng).
    • Cơn gió mạnh thổi bay chiếc của anh ấy. / ấy thổi bay mọi lo lắng của tôi bằng nụ cười.
Biến thể từ liên quan
  • Thổi lửa (cụm động từ): thổi để ngọn lửa cháy to lên.
  • Thổi kèn (cụm động từ): chơi kèn.
  • Thổi thủy tinh (cụm động từ): kỹ thuật tạo hình đồ thủy tinh bằng cách thổi.
  • Thổi nấu (động từ, phương ngữ): nấu nướng (thường cơm).
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Phun (khi dùng với lửa, khói): .
  • Chơi (với nhạc cụ): .
  • Tâng bốc / Nịnh hót / Bốc thơm (khẩu ngữ, với nghĩa phóng đại): .
  • Nấu (với nghĩa nấu cơm): .
  • Nung chảy (với kim loại): .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thổi vào: tập trung thổi vào một điểm.
    • Anh thổi vào tách trà cho nguội bớt.
  • Thổi ra: thổi từ trong miệng ra ngoài.
    • thổi ra một làn khói trắng.
  • Thổi đi: thổi làm bay đi.
    • Cơn gió thổi đi những chiếc khô.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Thổi bùng (ngọn lửa): làm cho một cảm xúc, tình trạng trở nên mạnh mẽ, dữ dội hơn.
    • Bài diễn văn đã thổi bùng lòng yêu nước trong mọi người.
  • Ăn như thổi (khẩu ngữ): ăn rất nhanh.
    • Thằng đói quá, ăn như thổi một bát .*
thổi

Một cậu bé thổi một quả bong bóng xà phòng lớn.

  1. đg. 1. Sinh ra gió bằng hơi phát từ mồm : Thổi cho bếp cháy to. 2. Làm cho đầy không khí bằng hơi phát từ mồm : Thổi cái bong bóng lợn.3. Sinh ra âm thanh bằng hơi mồm thổi vào một số nhạc cụ : Thổi sáo. 4. Nói không khí chuyển động thành gió : Bão thổi đổ nhà. 5. Tâng bốc, nịnh nọt (thtục) : Bồi bút thổi quan thầy.
  2. đg. 1. Nấu gạo thành cơm hoặc xôi. 2. Làm cho chảy mềm các kim loại : Thổi vàng.