bờm

Học thuật
Thân thiện
bờm

Con ngựa có bờm dài màu nâu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đám lông dài, dày mọccổ, gáy hoặc đầu của một số loài thú: Chỉ phần lông dài thường rậm, tạo thành một bộ phận đặc trưng trên cơ thể động vật.
    • Mớ tóc dài, rậm thường dựng đứng hoặc để dài một cách tự nhiên trên đầu người: Cách gọi hình tượng để chỉ kiểu tóc dày, dài bồng bềnh.
    • Vật dụng (thường dải vải, băng) dùng để buộc hoặc cặp tóc, ngăn không cho tóc rơi xuống trán: Đồ phụ kiện dành cho tóc, phổ biếnphụ nữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con ngựa chiến bờm dài đen tuyền. (Phần lông dài trên cổ con ngựa rất đẹp.)
    • Cậu để kiểu tóc bờm trông rất ngộ nghĩnh. (Mái tóc dày dựng lên của cậu trông buồn cười.)
    • ấy dùng một chiếc bờm bằng lụa để cột tóc. ( ấy sử dụng một chiếc băng vải để buộc tóc gọn lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Để tóc bờm": Kiểu để tóc dài, dày tự nhiên, không buộc gọn, thường cho thấy sự phóng khoáng hoặc ít chăm chút.
    • Anh ấy thích phong cách tự do, lúc nào cũng để tóc bờm.
  • "Bờm xờm" (từ láy, thường dùng với nghĩa tiêu cực): Chỉ mái tóc rối , không được chải chuốt gọn gàng.
    • Sau khi ngủ dậy, tóc trông bờm xờm cả. (Mái tóc của người đó rất rối không gọn gàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bờm xờm (tính từ): Trạng thái tóc tai rối rắm, lôi thôi, không gọn gàng.
    • Đầu tóc bờm xờm thế kia thì sao ra đường được.
  • Bờm chổi (danh từ, cách gọi dân gian): Chỉ kiểu tóc dựng đứng , trông giống cây chổi.
    • Kiểu tóc bờm chổi đó đã lỗi thời rồi.
Từ đồng nghĩa
  • Lông cổ (đối với động vật): Chỉ phần lôngcổ, nhưng ít dùng không mang tính đặc trưng như "bờm".
  • Búi tóc: Phần tóc được buộc gọn lại, nhưng không diễn tả được vẻ dày dài tự nhiên như "bờm".
  • Băng đô/Cặp tóc: Vật dụng để giữ tóc, đồng nghĩa với nghĩa thứ ba của "bờm".
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ngựa non háu đá, trai háu... bờm" (biến thể của thành ngữ): Thành ngữ chế giễu những chàng trai trẻ còn non nớt nhưng đã thích thể hiện, làm dáng ( von với việc vuốt ve bờm ngựa).
    • Cứ như thằng nhóc đó thì đúng "trai háu bờm".
bờm

Con ngựa có bờm dài màu nâu.

  1. dt. 1. Đám lông dài mọc trên cổ, trên gáy một số loài thú: bờm ngựa bờm sư tử. 2. Mớ tóc dài, rậm mọc nhô lên cao: tóc để bờm. 3. Vật dùng để ngăn tóc lại cho khỏi tràn xuống trán (thườngphụ nữ).