bờm

  1. dt. 1. Đám lông dài mọc trên cổ, trên gáy một số loài thú: bờm ngựa bờm sư tử. 2. Mớ tóc dài, rậm mọc nhô lên cao: tóc để bờm. 3. Vật dùng để ngăn tóc lại cho khỏi tràn xuống trán (thườngphụ nữ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bờm
Con ngựa có bờm dài màu nâu.