cài

  1. đgt. 1. Giắt vào, làm cho vật nhỏ mắc vào vật khác: cài huy hiệu. 2. Sắp đặt, bố trí xen vào một cách mật: cài bẫy cài người vào hàng ngũ địch.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cài
Cô ấy cài một bông hoa nhỏ vào mái tóc.