cáu

Học thuật
Thân thiện
cáu

Cô ấy nổi cáu khi không tìm thấy chìa khóa.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tỏ ra bực tức, nổi giận một cách đột ngột có thể thiếu kiểm soát: Trạng thái tức giận bộc phát, thường thể hiện qua thái độ, lời nói hoặc hành động.
    • chất bẩn, cặn bám vào: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ trạng thái bị bám bẩn, tích tụ cặn.
  2. Danh từ:

    • Lớp cặn bẩn, bụi bám: Chất bẩn, cặn (như vôi, canxi, dầu mỡ) bám chặt vào bề mặt đồ vật hoặc trên da sau một thời gian.
  3. Tính từ:

    • trạng thái nhiều cáu bám: Miêu tả đồ vật hoặc bộ phận cơ thể bị bám đầy cặn bẩn.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa bực tức):
    • Nghe mãi không hiểu, anh ấy bắt đầu cáu.
    • Đừng cáu chuyện nhỏ như vậy.
  • Danh từ (nghĩa chất bẩn):
    • Cái ấm tích nước lâu ngày, đáy đóng đầy cáu.
    • Tắm sạch sẽ cho hết cáu trên người.
  • Tính từ:
    • Chiếc vòi nước cáu vôi, chảy rất yếu.
    • Cổ áo trắng bị cáu đen.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phát cáu" / "nổi cáu": Bùng nổ, bộc phát cơn tức giận.
    • Chờ đợi quá lâu khiến ấy phát cáu.
  • "cáu kỉnh": (Tính từ) Dễ nổi cáu, hay quạu.
    • Ông ấy trở nên cáu kỉnh khi mệt mỏi.
  • "cáu bẩn": Rất bẩn nhiều cáu bám.
    • Mặt bếp gas cáu bẩn dầu mỡ.
Biến thể từ gần giống
  • Cáu bẩn (tt): Rất bẩn, đầy cặn bám.
  • Cáu kỉnh (tt): Tính tình hay cáu gắt, khó chịu.
  • Cáu cặn (dt): Chất cặn bám, thường dùng cho cặn trong ấm đun.
  • Cáu ghét (dt/tt): (Phương ngữ) Chất bẩn bám; bị bám bẩn.
Từ đồng nghĩa
  • Nổi giận / Nổi nóng / Bực tức / Tức giận (đt): Chỉ trạng thái tức giận (đồng nghĩa với nghĩa động từ).
  • Cặn / Bẩn / Ghét (dt/tt): Chỉ chất bẩn hoặc tình trạng bẩn (đồng nghĩa với nghĩa danh từ/tính từ).
Thành ngữ liên quan
  • Cáu như mắm tôm: Rất dễ nổi cáu, tính khí thất thường.
    • Gần đây anh ta cáu như mắm tôm, ai nói cũng gắt.
  • Cáu tiết: (Thông tục) Nổi điên lên tức giận.
    • Bị phản bội, hắn cáu tiết đập phá đồ đạc.
cáu

Cô ấy nổi cáu khi không tìm thấy chìa khóa.

  1. 1 đgt. Tỏ ra bực tức, chực gây gổ, chửi mắng, đập phá một cách thiếu suy nghĩ: phát cáu Nghe nói, chút nữa mình nổi cáu thì hỏng việc.
  2. 2 I. dt. Cặn ghét, bụi bặm bám vào người hay vật : Cáu bám đầy người Chén nhiều cáu. II. tt. nhiều cáu bám: ấm chén cáu đen cả, chẳng ai dám uống nước.