cáu

  1. crasse, tartre
    • Cổ đầy cáu
      cou couvert de crasse
    • Cáuđáy siêu nước
      tartre au fond d'une bouilloire
  2. s'encrasser; s'entartrer
    • Cổ cáu ghét
      le cou s'encrasse
    • Nồi hơi cáuđáy
      la chaudière s'entartre au fond
  3. se fâcher; se mettre en colère; être en rogne; s'offenser
    • Anh đừng cáu chứ
      ne vous fâchez pas !
    • đã cáu rồi
      il s'est mis en colère; il est en rogne
    • Hơi một đã cáu
      il s'offense d'un rien

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cáu
Cô ấy nổi cáu khi không tìm thấy chìa khóa.