1. I đg. 1 Từ biểu thị trạng thái tồn tại, nói chung. đám mây che mặt trăng. ai đến đây. Cơ hội nghìn năm một. Khi khi không. 2 Từ biểu thị trạng thái tồn tại của quan hệ giữa người hoặc sự vật với cái thuộc quyền sở hữu, quyền chi phối. Người cày ruộng. Công dân quyền bầu cử, ứng cử. Không thì giờ rỗi. 3 Từ biểu thị trạng thái tồn tại trong mối quan hệ giữa chỉnh thể với bộ phận. Nhà năm gian. Sách ba chương. Chuyện kể đầu đuôi. 4 Từ biểu thị trạng thái tồn tại trong mối quan hệ giữa người hoặc sự vật với thuộc tính hoặc hoạt động. Anh ta lòng tốt. gan nói sự thật. công với đất nước. Thịt đã mùi. Quả ngon tiếng. 5 Từ biểu thị trạng thái tồn tại trong mối quan hệ nguồn gốc, thân thuộc, tác động qua lại với nhau, v.v. nói chung. Nền nghệ thuật truyền thống lâu đời. Chị ấy hai con. Việc ấy nguyên nhân sâu xa. Nói sách, mách chứng (tng.). Hai bên cùng lợi.
  2. II d. Phía bên trái của bản tổng kết tài sản, ghi số vốn hiện (vốn cố định, vốn lưu động, v.v.); đối lập với nợ.
  3. III t. (kng.; kết hợp hạn chế). Tương đối giàu; của (nói tắt). Nhà . Lúc phải nghĩ khi túng thiếu.
  4. IV p. (thường dùng phụ trước đg. hoặc t.). 1 Từ biểu thị ý khẳng định trạng thái tồn tại, sự xảy ra của điều . Tình hình khác. Tôi gặp anh ta. cứng mới đứng đầu gió (tng.). chăng (nếu thì) chỉ anh ta biết. 2 (dùng trong kiểu cấu tạo ... không). Từ biểu thị ý muốn hỏi về điều muốn được khẳng định như thế (hay trái lại). Từ đây đến đó xa không? đúng thế không? Anh đi không?
  5. V tr. 1 Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái khẳng định về số lượng, mức độ nhất định, không hơn hoặc không kém. chỉ ăn một bát cơm. Làm một lúc xong. Đông đến vài trăm người. 2 Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái khẳng định về điều giả thiết hoặc phỏng đoán. Anh đi thì tôi chờ. dễ đúng đấy! 3 Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái khẳng định trong lời khuyên ngăn hoặc lời phủ nhận. Chớ nói dối. Anh đừng nghĩ như thế. Tôi biết đâu. chạy đằng trời! (kng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

có
Trên bàn có một quyển sách và một cây bút.