Học thuật
Thân thiện
có

Trên bàn có một quyển sách và một cây bút.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tồn tại, hiện diện: Từ biểu thị sự hiện hữu của một người, sự vật, sự việc hoặc trạng thái nào đó.
    • Sở hữu, được: Từ biểu thị mối quan hệ sở hữu, quyền chi phối hoặc quyền sử dụng của một chủ thể đối với một đối tượng.
    • Chứa đựng, bao gồm: Từ biểu thị mối quan hệ giữa một chỉnh thể các bộ phận, thành phần, thuộc tính của .
  2. Danh từ:

    • Phần "" trong sổ sách kế toán: Phía bên trái của bản tổng kết tài sản, ghi số vốn hiện ; đối lập với phần "Nợ".
  3. Tính từ (khẩu ngữ; kết hợp hạn chế):

    • Khá giả, của: Từ dùng để chỉ tình trạng tương đối giàu có, sung túc.
  4. Phó từ (thường đứng trước động từ hoặc tính từ):

    • Từ biểu thị ý khẳng định: Nhấn mạnh sự tồn tại, xảy ra hoặc tính chân thực của một sự việc, hành động.
    • Từ dùng trong câu hỏi "... không": Dùng để hỏi, yêu cầu xác nhận về một điều đó.
  5. Trợ từ:

    • Từ nhấn mạnh số lượng, mức độ: Dùng để nhấn mạnh rằng một số lượng, mức độ nhất định, không hơn không kém.
    • Từ nhấn mạnh điều kiện, giả thiết: Dùng để nhấn mạnh trong câu điều kiện hoặc câu phỏng đoán.
    • Từ nhấn mạnh trong lời khuyên ngăn hoặc phủ định: Dùng để tăng sắc thái khẳng định cho lời khuyên, ngăn cản hoặc lời phủ nhận.
dụ sử dụng
  • Động từ (Tồn tại):

    • Trên trời đám mây. ( một đám mây trên trời.)
    • Trong phòng ai không? ( ai trong phòng không?)
  • Động từ (Sở hữu):

    • Tôi một cuốn sách hay. (Tôi sở hữu một cuốn sách hay.)
    • Mọi công dân đều quyền tự do ngôn luận. (Mọi công dân đều quyền tự do ngôn luận.)
  • Động từ (Chứa đựng):

    • Cuốn tiểu thuyết năm chương. (Cuốn tiểu thuyết bao gồm năm chương.)
    • Anh ấy lòng tốt. (Anh ấy sở hữu lòng tốt / Anh ấy người tốt bụng.)
  • Phó từ (Khẳng định):

    • Tôi gặp anh ấy hôm qua. (Tôi đã gặp anh ấy hôm qua - nhấn mạnh sự thật.)
    • Tình hình khác. (Tình hình thực sự khác.)
  • Phó từ (Dùng để hỏi):

    • Từ đây đến trường xa không? (Từ đây đến trường xa không?)
    • Bạn muốn đi không? (Bạn muốn đi không?)
  • Trợ từ (Nhấn mạnh số lượng):

    • ăn một bát cơm. ( chỉ ăn một bát cơm thôi - nhấn mạnh số lượng ít.)
    • Làm một lúc xong. (Chỉ làm một lúc xong thôi.)
  • Trợ từ (Nhấn mạnh điều kiện):

    • Anh đi thì tôi mới đi. (Chỉ khi/anh đi thì tôi mới đi.)
  • Trợ từ (Nhấn mạnh lời khuyên/phủ định):

    • Đừng nói dối. (Đừng nói dối - nhấn mạnh lời khuyên ngăn.)
    • Tôi biết đâu! (Tôi biết đâu nào! - nhấn mạnh sự phủ nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "... ...": Cấu trúc dùng để liệt kê, nhấn mạnh sự tồn tại song hành của các yếu tố.

    • Chuyện kể đầu đuôi. (Câu chuyện được kể đầu cuối, đầy đủ.)
    • người của. (Vừa con người (tài năng), vừa của cải.)
  • "... không?": Mẫu câu hỏi tổng quát, yêu cầu xác nhận.

    • đây wifi không? (Ở đây wifi không?)
  • "... mới...": Cấu trúc biểu thị điều kiện cần.

    • công mài sắt ngày nên kim. (Tục ngữ: công sức bền bỉ thì ắt sẽ thành công.)
    • cứng mới đứng đầu gió. (Tục ngữ: Phải cứng rắn, mạnh mẽ mới đương đầu được với khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Của (danh từ): Tài sản, vật sở hữu. Thường đi sau "" để thành cụm " của" (giàu có).

    • Nhà ấy của. (Nhà đó giàu có.)
  • Được (động từ): Có thể biểu thị việc đạt được, sở hữu một thứ đó, nhưng thường nhấn mạnh vào kết quả của một hành động hơn trạng thái sở hữu đơn thuần.

    • Tôi được một món quà. (Tôi nhận được một món quà.)
Từ đồng nghĩa
  • Sở hữu (động từ): quyền sở hữu hợp pháp đối với cái đó. Mang tính trang trọng, nhấn mạnh quyền lợi pháp lý hơn "".

    • Công ty sở hữu nhiều bằng sáng chế.
  • Tồn tại (động từ): Chỉ sự hiện hữu. Mang tính khái quát, trừu tượng hơn "".

    • Vấn đề đó vẫn tồn tại.
  • Hiện diện (động từ): mặtmột nơi nào đó vào một thời điểm cụ thể.

    • Anh ấy hiện diện trong buổi họp.
Thành ngữ liên quan
  • đi lại: Quan hệ qua lại, hỗ trợ lẫn nhau, thường hàm ý công bằng.

    • Làm ăn phải đi lại mới bền.
  • tật giật mình: Người khuyết điểm, tật xấu thường hay lo sợ, cảnh giác thái quá.

    • Anh ta cứ phản ứng dữ dội, đúng tật giật mình.
  • tiếng không miếng: Chỉ danh tiếng hão, bề ngoài hào nhoáng nhưng thực chất không giá trị.

    • Nhà hàng đó tiếng không miếng, đồ ăn rất tệ.
  • thực mới vực được đạo: Phải cơm ăn áo mặc đầy đủ (thực) thì mới có thể lo đến đạo , lý tưởng được.

    • Ông bà ta dạy " thực mới vực được đạo" vậy.
  • mới nới : Thích cái mới, xem thường hoặc bỏ rơi cái .

    • Đừng nên mới nới , phải biết trân trọng những mình đang .
có

Trên bàn có một quyển sách và một cây bút.

  1. I đg. 1 Từ biểu thị trạng thái tồn tại, nói chung. đám mây che mặt trăng. ai đến đây. Cơ hội nghìn năm một. Khi khi không. 2 Từ biểu thị trạng thái tồn tại của quan hệ giữa người hoặc sự vật với cái thuộc quyền sở hữu, quyền chi phối. Người cày ruộng. Công dân quyền bầu cử, ứng cử. Không thì giờ rỗi. 3 Từ biểu thị trạng thái tồn tại trong mối quan hệ giữa chỉnh thể với bộ phận. Nhà năm gian. Sách ba chương. Chuyện kể đầu đuôi. 4 Từ biểu thị trạng thái tồn tại trong mối quan hệ giữa người hoặc sự vật với thuộc tính hoặc hoạt động. Anh ta lòng tốt. gan nói sự thật. công với đất nước. Thịt đã mùi. Quả ngon tiếng. 5 Từ biểu thị trạng thái tồn tại trong mối quan hệ nguồn gốc, thân thuộc, tác động qua lại với nhau, v.v. nói chung. Nền nghệ thuật truyền thống lâu đời. Chị ấy hai con. Việc ấy nguyên nhân sâu xa. Nói sách, mách chứng (tng.). Hai bên cùng lợi.
  2. II d. Phía bên trái của bản tổng kết tài sản, ghi số vốn hiện (vốn cố định, vốn lưu động, v.v.); đối lập với nợ.
  3. III t. (kng.; kết hợp hạn chế). Tương đối giàu; của (nói tắt). Nhà . Lúc phải nghĩ khi túng thiếu.
  4. IV p. (thường dùng phụ trước đg. hoặc t.). 1 Từ biểu thị ý khẳng định trạng thái tồn tại, sự xảy ra của điều . Tình hình khác. Tôi gặp anh ta. cứng mới đứng đầu gió (tng.). chăng (nếu thì) chỉ anh ta biết. 2 (dùng trong kiểu cấu tạo ... không). Từ biểu thị ý muốn hỏi về điều muốn được khẳng định như thế (hay trái lại). Từ đây đến đó xa không? đúng thế không? Anh đi không?
  5. V tr. 1 Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái khẳng định về số lượng, mức độ nhất định, không hơn hoặc không kém. chỉ ăn một bát cơm. Làm một lúc xong. Đông đến vài trăm người. 2 Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái khẳng định về điều giả thiết hoặc phỏng đoán. Anh đi thì tôi chờ. dễ đúng đấy! 3 Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái khẳng định trong lời khuyên ngăn hoặc lời phủ nhận. Chớ nói dối. Anh đừng nghĩ như thế. Tôi biết đâu. chạy đằng trời! (kng.).