1. 1 I. tt. (Vật) tròn khi tác động vào thì quay tròn: Trẻ con đánh quả đèn . II. dt. đphg Nh. Con quay.
  2. 2 đgt. 1. Làm cho buồn cuời cười bằng cách chọc ngoáy nhẹ ngón tay vào chỗ da dễ bị kích thích như nách, cạnh sườn..: vào nách Bị , cười nắc nẻ. 2. Làm cho cười vui bằng lời nói cử chỉ: Đem chuyện tiếu lâm mọi người khán giả. 3. Làm cho cùng tham gia vào bằng việc kích thích sự ham thích: cùng đi xem cho phải đi ra đường. 4. Quấy nhiễu, làm phiền phức, rầy rà: Suốt ngày gọi điện thoại người ta.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cù"

cù
Một đứa trẻ đang cù vào nách bạn mình.