cùn

  1. t. 1 (Lưỡi cắt) trơ mòn, không sắc. Dao cùn. Kéo cùn. 2 Đã mòn cụt đi. Chổi cùn rế rách*. Ngòi bút cùn. Kiến thức cùn dần. 3 (kng.). Tỏ ra trơ, , không cần biết đến phải trái, hay dở, phản ứng của người xung quanh. Lí sự cùn*. Giở thói cùn. Cùn đến mức đuổi cũng không chịu về.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cùn"

cùn
Dao này đã cùn nên không cắt được thịt.