cùng

  1. 1 I d. (kết hợp hạn chế). Chỗ hoặc lúc đến đấy hết giới hạn của cái . Chuột chạy cùng sào (tng.). Cãi đến cùng. Đi cùng trời cuối đất.
  2. II t. 1 (Chỗ hoặc lúc) đến đấy hết giới hạn của cái . Phía trong . Nơi hang cùng ngõ hẻm. Năm cùng tháng tận*. Vài ba năm cùng. Xét cho cùng, lỗi không phảianh ta. 2 Ở tình trạng lâm vào thế không còn lối thoát, không còn biết làm sao được nữa. Cùng quá hoá liều (tng.). Đến bước đường cùng. Thế cùng. 3 (, hoặc ph.). Khắp cả trong giới hạn của cái . Tìm khắp chợ, cùng quê. Đi thăm cùng làng.
  3. 2 I t. (Những khác nhau) sự đồng nhất hoặc sự giống nhau hoàn toàn về cái hoặc về hoạt động nào đó. Anh em cùng cha khác mẹ. Tiến hành cùng một lúc. Hai việc cùng quan trọng như nhau. Cùng làm cùng hưởng. Không ai đi cùng.
  4. II k. Từ biểu thị quan hệ liên hợp. 1 Biểu thị người hay sự vật sắp nêu ra mối quan hệ đồng nhất về hoạt động, tính chất hoặc chức năng với người hay sự vật vừa được nói đến. đến với bạn. Nàng về nuôi cái cùng con... (cd.). 2 Biểu thị người sắp nêu ra đối tượng chủ thể của hoạt động vừa nói nhằm tới, coi quan hệ tác động qua lại mật thiết với mình. Biết nói cùng ai. Mấy lời xin lỗi cùng bạn đọc.
  5. III tr. (; dùngcuối câu, trong thơ ca). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về sắc thái tha thiết mong muốn sự đáp ứng, sự cảm thôngngười khác. Nhiễu điều phủ lấy giá gương, Người trong một nước thì thương nhau (cd.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cùng
Hai người bạn cùng nhau đi dạo trong công viên.