cản

  1. đgt. Ngăn lại, chặn lại, không cho tiếp tục vận động: Hàng cây cản gió Nước cản Qui tắc đánh cờ tướng, khiến con con tượng không đi được, quân cờ khác chẹn lối đi Sạch nước cản 1. Nói đã nắm vững qui tắc đánh cờ tướng: Anh biết đánh cờ không? - Cũng sạch nước cản 2. Nói người con gái nhan sắc tạm trông được (thtục): Chị ta cũng sạch nước cản.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cản
Một hàng cây cao cản gió mạnh thổi vào ngôi nhà.