cút

  1. 1 d. (id.). Như cun cút1.
  2. 2 d. (id.). Như cun cút2.
  3. 3 d. 1 Đồ đựng giống hình cái chai nhỏ, thường dùng để đựng rượu hoặc dùng để đong lường. 2 Đơn vị đong lường dân gian, bằng khoảng 1/4 hoặc 1/8 lít. Mua hai cút rượu.
  4. 4 đg. Rời khỏi nơi nào đó bắt buộc, bị xua đuổi (hàm ý khinh). Cút đi nơi khác.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cút
Một người đàn ông mua hai cút rượu ở cửa hàng.