căng thẳng

  1. tt. 1. Tập trung sự chú ýmức độ cao trong suy nghĩ, trong công việc: đầu óc căng thẳng làm việc quá căng thẳng. 2. mâu thuẫn phát triển cao, rất gay cấn, đang nguy cơ bùng nổ: Quan hệ hai nước rất căng thẳng Tình hình ngày một căng thẳng hơn.
căng thẳng
Tình hình căng thẳng khiến mọi người trong phòng họp im lặng.