chùng

Học thuật
Thân thiện
chùng

Một người đàn ông đang điều chỉnh dây đàn guitar vì nó bị chùng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • trạng thái không căng, không thẳng ra theo chiều dài: Dùng để mô tả sợi dây, dây đàn, hoặc vật tương tự khi không bị kéo căng. Đối lập với "căng".
    • Rộng dài thừa ra (về quần áo): Dùng để mô tả trang phục kích thước lớn hơn cơ thể, khi mặc vào tạo thành những nếp dồn, không ôm sát thẳng thớm.
  2. Phó từ (phương ngữ):

    • Một cách lén lút, vụng trộm: Diễn tả hành động được thực hiện một cách giấu giếm, không cho người khác biết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sau nhiều năm sử dụng, dây cáp bị chùng xuống. (Mô tả dây cáp không còn căng.)
    • ấy thích phong cách thoải mái nên thường mặc quần chùng. (Mô tả quần áo rộng rãi.)
    • Dây đàn chùng khiến âm thanh phát ra không chuẩn. (Mô tả dây đàn không đủ độ căng.)
  • Phó từ (phương ngữ):

    • Đứa trẻ ăn chùng cái kẹo trong túi. (Mô tả hành động ăn vụng, lén lút.)
    • Họ hay nói chùng sau lưng người khác. (Mô tả việc nói xấu một cách giấu giếm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chùng chình": (từ láy, động từ) chậm chạp, dây dưa, không dứt khoát.
    • Anh ta chùng chình mãi không chịu ra quyết định.
  • "chùng xuống": trở nên lỏng lẻo, không còn căng nữa (thường dùng cho dây).
    • Sau cơn bão, dây điện bị chùng xuống rất nguy hiểm.
Biến thể từ gần giống
  • Chùn (động từ): rút ngắn lại, co lại (như chùn bước, chùn tay). Tuy phát âm gần giống nét nghĩa liên quan đến sự giảm đi, nhưng "chùn" khác với "chùng".
  • Lỏng lẻo (tính từ): không chắc chắn, không khít (gần nghĩa với "chùng" ở nghĩa không căng).
  • Rộng thùng thình (thành ngữ/tính từ): rất rộng (gần nghĩa với "chùng" khi mô tả quần áo).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa 1): trùng, lỏng.
  • Tính từ (nghĩa 2): rộng, thùng thình.
  • Phó từ (phương ngữ): lén, vụng, trộm.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ (nghĩa 1): căng, thẳng.
  • Tính từ (nghĩa 2): , ôm, vừa vặn.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Quần chùng áo dài: Thành ngữ mô tả trang phục truyền thống hoặc phong cách ăn mặc rộng rãi, dài thướt tha.
    • Ngày xưa, các cụ thường mặc quần chùng áo dài.
  • Ăn chùng, nói vụng: Thành ngữ phương ngữ chỉ thói quen hoặc hành động lén lút, không ngay thẳng.
    • Con người ấy tính ăn chùng, nói vụng, khó tin được.
chùng

Một người đàn ông đang điều chỉnh dây đàn guitar vì nó bị chùng.

  1. 1 t. 1 Ở trạng thái không được kéo cho thẳng ra theo bề dài; trái với căng. Dây đàn chùng. 2 (Quần áo) dài rộng, khi mặc vào những chỗ dồn lại, không thẳng. Quần chùng áo dài. Thích mặc hơi chùng.
  2. 2 t. (ph.). Vụng lén. Ăn chùng, nói vụng.