chùng

  1. 1 t. 1 Ở trạng thái không được kéo cho thẳng ra theo bề dài; trái với căng. Dây đàn chùng. 2 (Quần áo) dài rộng, khi mặc vào những chỗ dồn lại, không thẳng. Quần chùng áo dài. Thích mặc hơi chùng.
  2. 2 t. (ph.). Vụng lén. Ăn chùng, nói vụng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chùng
Một người đàn ông đang điều chỉnh dây đàn guitar vì nó bị chùng.