chùng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Ở trạng thái không căng, không thẳng ra theo chiều dài: Dùng để mô tả sợi dây, dây đàn, hoặc vật tương tự khi không bị kéo căng. Đối lập với "căng".
- Rộng và dài thừa ra (về quần áo): Dùng để mô tả trang phục có kích thước lớn hơn cơ thể, khi mặc vào tạo thành những nếp dồn, không ôm sát và thẳng thớm.
Phó từ (phương ngữ):
- Một cách lén lút, vụng trộm: Diễn tả hành động được thực hiện một cách giấu giếm, không cho người khác biết.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Sau nhiều năm sử dụng, dây cáp bị chùng xuống. (Mô tả dây cáp không còn căng.)
- Cô ấy thích phong cách thoải mái nên thường mặc quần chùng. (Mô tả quần áo rộng rãi.)
- Dây đàn chùng khiến âm thanh phát ra không chuẩn. (Mô tả dây đàn không đủ độ căng.)
Phó từ (phương ngữ):
- Đứa trẻ ăn chùng cái kẹo trong túi. (Mô tả hành động ăn vụng, lén lút.)
- Họ hay nói chùng sau lưng người khác. (Mô tả việc nói xấu một cách giấu giếm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "chùng chình": (từ láy, động từ) chậm chạp, dây dưa, không dứt khoát.
- Anh ta chùng chình mãi không chịu ra quyết định.
- "chùng xuống": trở nên lỏng lẻo, không còn căng nữa (thường dùng cho dây).
- Sau cơn bão, dây điện bị chùng xuống rất nguy hiểm.
Biến thể và từ gần giống
- Chùn (động từ): rút ngắn lại, co lại (như chùn bước, chùn tay). Tuy phát âm gần giống và có nét nghĩa liên quan đến sự giảm đi, nhưng "chùn" khác với "chùng".
- Lỏng lẻo (tính từ): không chắc chắn, không khít (gần nghĩa với "chùng" ở nghĩa không căng).
- Rộng thùng thình (thành ngữ/tính từ): rất rộng (gần nghĩa với "chùng" khi mô tả quần áo).
Từ đồng nghĩa
- Tính từ (nghĩa 1): trùng, lỏng.
- Tính từ (nghĩa 2): rộng, thùng thình.
- Phó từ (phương ngữ): lén, vụng, trộm.
Từ trái nghĩa
- Tính từ (nghĩa 1): căng, thẳng.
- Tính từ (nghĩa 2): bó, ôm, vừa vặn.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- Quần chùng áo dài: Thành ngữ mô tả trang phục truyền thống hoặc phong cách ăn mặc rộng rãi, dài thướt tha.
- Ngày xưa, các cụ thường mặc quần chùng áo dài.
- Ăn chùng, nói vụng: Thành ngữ phương ngữ chỉ thói quen hoặc hành động lén lút, không ngay thẳng.
- Con người ấy có tính ăn chùng, nói vụng, khó mà tin được.
- 1 t. 1 Ở trạng thái không được kéo cho thẳng ra theo bề dài; trái với căng. Dây đàn chùng. 2 (Quần áo) dài và rộng, khi mặc vào có những chỗ dồn lại, không thẳng. Quần chùng áo dài. Thích mặc hơi chùng.
- 2 t. (ph.). Vụng lén. Ăn chùng, nói vụng.