nọc

  1. d. Chất nước độccơ thể của một số động vật như rắn, rết, ong.
  2. d. Phần bài tổ tôm hay tài bàn để chung cho cả làng bốc : Bốc nọc.
  3. 1. d. Cọc đóng xuống đất để buộc người căng ra đánh, xưa bọn vua quan vẫn dùng để tra tấn. 2. Cg. Nọc cổ. đg. Đóng hai cái nọc căng thẳng người ra đánh. Ngr. Căng người ra đánh : Nọc ra cho mấy roi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nọc
Một con ong đốt vào tay và để lại nọc độc.