cương

cương

Người cưỡi ngựa nắm chặt dây cương.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dây cương: Dây (thường bằng da) buộc vào hàm thiếc của ngựa để người cưỡi điều khiển.
  2. Động từ:
    • Cương (trong diễn xuất): Hành động của diễn viên khi tự đặt lời thoại ngay trong lúc diễn không dựa theo kịch bản sẵn.
  3. Tính từ:
    • Cương (sưng, căng): Trạng thái bị căng, sưng hơi cứng lại do máu, mủ hoặc sữa dồnbên trong.
    • Cương (cứng rắn): thái độ, cách ứng xử hoặc nguyên tắc cứng rắn, mạnh mẽ, kiên quyết; trái ngược với "nhu" (mềm mỏng, linh hoạt).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người kỵ sĩ nắm chặt dây cương để điều khiển con ngựa.
  • Động từ:
    • quên lời thoại, diễn viên buộc phải cương một đoạn ngắn.
  • Tính từ:
    • Cái nhọttay anh ấy đã cương mủ rất đau.
    • Người lãnh đạo cần biết lúc nào nên cương, lúc nào nên nhu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cương trực": (Tính từ) Ngay thẳng, cứng cỏi không a dua.
    • Ông ấy một vị quan cương trực, luôn nói thẳng nói thật.
  • "Cương quyết": (Tính từ) ý chí kiên định, quyết tâm cao, không dễ bị lay chuyển.
    • ấy tỏ thái độ cương quyết bảo vệ lập trường của mình.
Biến thể từ gần giống
  • Cường (Tính từ): Mạnh mẽ, hùng mạnh ( dụ: cường quốc, cường tráng).
  • Giương (Động từ): Mở rộng ra, căng ra ( dụ: giương cung, giương buồm).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (dây cương): Dây thắng, dây hàm thiếc.
  • Động từ (diễn xuất): Ứng diễn, diễn xuất tức thời.
  • Tính từ (cứng rắn): Cứng cỏi, kiên quyết, rắn rỏi.
  • Tính từ (sưng căng): Sưng tấy, căng phồng.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ (cứng rắn): Nhu, mềm mỏng, linh hoạt, nhượng bộ.
  • Tính từ (sưng căng): Xẹp, dịu.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Cương nhu đúng lúc": (Thành ngữ) Biết áp dụng sự cứng rắn mềm mỏng một cách phù hợp với hoàn cảnh, thời điểm.
    • Người lãnh đạo giỏi người biết cương nhu đúng lúc.
  • "Nắm cương": (Thành ngữ) Nắm quyền lãnh đạo, quyền điều khiển.
    • Ông ta đang nắm cương vận mệnh của cả công ty.