cạp

  1. 1 dt. 1. Đai bằng tre bao quanh mép một số đồ đan lát để cho khỏi bung ra: Cạp rổ; Cạp thúng 2. Vải khâu chung quanh chiếu để cho đẹp: Chiếu cạp điều 3. Nẹp vải khâu liền vào chỗ thắt lưng của quần hay váy: Luồn dây chun vào cạp quần. // đgt. 1. Đặt đai vào đồ đan lát: Cạp lại cái rổ 2. Khâu vải vào chung quanh, chiếc chiếu: Cạp chiếu.
  2. 2 đgt. Đắp thêm đất vào cho vững thêm: Cạp chân . // tt. Mới được đắp thêm đất: Đường sụt. đường cạp, thùng xe, bánh xe bị đi (NgTuân).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cạp
Mẹ luồn dây chun vào cạp quần.