chắp

  1. 1 dt. Mụn nhỏ hình hạt đậu đầu nhọn ngứa, mọc ở mi mắt: mọc chắp.
  2. 2 đgt. 1. Nối cho liền nhau: chắp các mối dây chắp cánh liền cành. 2. úp hoặc nắm hai lòng bàn tay vào nhau: chắp tay lạy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chắp
Chắp tay là một cử chỉ thể hiện sự tôn kính.