chắp

Học thuật
Thân thiện
chắp

Chắp tay là một cử chỉ thể hiện sự tôn kính.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mụn nhỏ hình hạt đậu, đầu nhọn gây ngứa, thường mọcbờ mi mắt: Chỉ một loại bệnh nhỏmắt.
  2. Động từ:
    • Nối các phần rời rạc lại với nhau thành một thể liền mạch hoặc hoàn chỉnh: Hành động ghép nối, kết nối.
    • Úp hoặc nắm hai lòng bàn tay vào nhau: Một cử chỉ của bàn tay, thường thể hiện sự kính cẩn, cầu nguyện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mắt em bị lên một cái chắp sưng đỏ.
    • Bác sĩ khuyên không nên tự nặn chắpmắt.
  • Động từ (nghĩa nối liền):

    • cụ chắp những mảnh vải vụn thành một tấm chăn.
    • Anh ấy đang cố gắng chắp nối lại những ký ức rời rạc về tuổi thơ.
  • Động từ (nghĩa chắp tay):

    • Các Phật tử thành kính chắp tay trước điện thờ.
    • Em ngủ say, hai bàn tay nhỏ xíu chắp lại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chắp cánh": (nghĩa bóng) tạo điều kiện, hỗ trợ để một ước mơ, ý tưởng có thể thực hiện được.
    • Những khoản vay ưu đãi đã chắp cánh cho ước mơ khởi nghiệp của anh ấy.
  • "chắp mối": nối lại mối quan hệ, liên lạc đã bị đứt đoạn.
    • Sau nhiều năm thất lạc, họ mới tìm cách chắp mối liên lạc.
Biến thể từ liên quan
  • Chắp nối (động từ): ghép nối những phần rời rạc, không liên tục (thường dùng cho câu chuyện, thông tin).
    • Câu chuyện được kể một cách chắp nối, thiếu mạch lạc.
  • Chắp (động từ/tính từ): vá víu, ghép nối một cách tạm bợ, không chắc chắn hoặc hoàn chỉnh.
    • Chiếc áo được chắp bằng nhiều mảnh vải khác nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bệnh ở mắt): lẹo (tuy nhiên "lẹo" thường chỉ viêm cấp tínhchân lông mi, còn "chắp" u hạt mạn tính).
  • Động từ (nối liền): ghép, nối, kết nối, nối liền.
  • Động từ (chắp tay): khoanh tay, bắt chéo tay (nhưng sắc thái khác).
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Chắp tay lạy": chắp tay cúi lạy, thể hiện sự tôn kính, biết ơn sâu sắc.
    • Con chắp tay lạy tạ ơn sinh thành của cha mẹ.
  • "Chắp cánh liền cành": (văn chương) von sự gắn bó, kết nối khăng khít, không thể tách rời.
chắp

Chắp tay là một cử chỉ thể hiện sự tôn kính.

  1. 1 dt. Mụn nhỏ hình hạt đậu đầu nhọn ngứa, mọc ở mi mắt: mọc chắp.
  2. 2 đgt. 1. Nối cho liền nhau: chắp các mối dây chắp cánh liền cành. 2. úp hoặc nắm hai lòng bàn tay vào nhau: chắp tay lạy.