cặp

  1. 1 dt. Hai người hoặc hai vật liên quan chặt chẽ với nhau: Cặp vợ chồng; Cặp ; Cặp áo.
  2. 2 dt. Đồ dùng một hay nhiều ngăn, có thể mở ra, gấp vào, thường làm bằng da, hoặc giấy bồi, hoặc vải giả da, để đựng sách vở, giấy tờ...: Học sinh cắp cặp đi học; ông bộ trưởng quên cái cặp trên ô-tô.
  3. 3 dt. Đồ dùng gồm hai thanh cứng để kẹp, để gắp: Cái cặp tóc; Cái cặp gắp than.
  4. 4 dt. Quang gồm những thanh tre cứng dùng để gánh lúa, gánh mạ: Em cũng gánh được hai cặp mạ.
  5. 5 dt. Thịt hay kẹp vào hai thanh tre, nướng trên than: Ăn bún với một cặp chả.
  6. 6 dt. Đồ dùng để giữ quần áo khi phơi trên dây: Những cặp bằng nhựa không bền bằng những cặp bằng gỗ. // đgt. Kẹp lại để giữ: Trời gió, phơi quần áo thì phải cặp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cặp
Học sinh đeo cặp trên vai đi đến trường.