cắp

  1. 1 đgt. 1. Kẹp cánh tay vào nách hoặc bên sườn: cắp sách đến trường. 2. Kẹp chặt bằng móng vuốt, càng, mỏ: Diều cắp bị cua cắp.
  2. 2 đgt. Lấy của người khác một cách lén lút, vụng trộm: ăn cắp lấy cắp kẻ cắp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cắp
Một học sinh cắp sách đến trường.