chấp

  1. đgt. 1. Đối chọi, đương đầu không cần điều kiện cần thiết, thậm chí còn cho đối phương đưa hướng điều kiện nào đó lợi hơn: đánh cờ chấp xe chấp tất cả một mình chấp ba người. 2. Để bụng: còn dại, chấp làm .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chấp
Một người chơi cờ chấp một con xe.