cỏ

  1. 1 dt. Loài cây thuộc họ thảo, thân , thường mọc tự nhiên trên mặt đất: Đi cắt cỏ cho trâu ăn; Co non xanh tận chân trời (K).
  2. 2 tt. Nhỏ mọn: Giặc cỏ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cỏ
Một con bò đang gặm cỏ trên cánh đồng.