cộng hòa

  1. cộng hoà1 I. tt. (Chính thể của một nước) cácquan quyền lực tối cao do dân cử: chế độ cộng hoà nước cộng hoà. II. dt. Nước cộng hoà, nước theo chế độ cộng hoà: Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào.
  2. Cộng Hoà2 () tên gọi các thuộc h. Hưng (Thái Bình), h. Vụ Bản (Nam Định), tx. Cẩm Phả, h. Yên Hưng (Quảng Ninh), h. Quốc Oai ( Tây), h. Chí Linh, h. Kim Sách, Nam Sách (Hải Dương).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cộng hòa"

cộng hòa
Một lá cờ của nước cộng hòa bay phấp phới trên cột cờ.