caca

danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ nhi đồng) cứt
  2. rác rưởi
    • caca d'oie
      màu vàng lục
    • faire caca
      (ngôn ngữ nhi đồng) ỉa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "caca"

caca
Un enfant dit qu'il doit faire caca.