caillou

danh từ giống đực
  1. đá cuội, đá giăm
  2. viên thạch anh (mài đi làm đồ trang sức)
  3. (thông tục) sỏ, đầu; trán hói
    • avoir le coeur dur comme un caillou; avoir un coeur de caillou
      lòng trơ như đá, lòng bất nhẫn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "caillou"

caillou
Un enfant ramasse un caillou au bord de la rivière.