calendar

/'kælində/
Học thuật
Thân thiện
calendar

She checks the calendar on the kitchen wall to see the date.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lịch: Một hệ thống hoặc công cụ để đo lường tổ chức thời gian thành các đơn vị như ngày, tuần, tháng năm, thường được trình bày dưới dạng bảng hoặc sổ.
    • Danh sách các sự kiện được lên kế hoạch: Một danh sách hoặc bản ghi các cuộc hẹn, sự kiện hoặc vụ việc được sắp xếp theo thứ tự thời gian.
  2. Động từ:

    • Ghi vào lịch, lên lịch: Hành động ghi chép hoặc sắp xếp một sự kiện, cuộc hẹn vào một công cụ lịch.
    • Sắp xếp theo trình tự thời gian: Tổ chức tài liệu hoặc sự kiện theo thứ tự thời gian.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I need to check the calendar to see what day it is. (Tôi cần kiểm tra lịch để xem hôm nay thứ mấy.)
    • Please add the meeting to your calendar. (Hãy thêm cuộc họp vào lịch của bạn.)
    • The school calendar shows all the holidays. (Lịch học của trường hiển thị tất cả các ngày nghỉ.)
  • Động từ:

    • We should calendar the project deadlines. (Chúng ta nên lên lịch cho các hạn chót của dự án.)
    • The court clerk calendared the hearing for next month. (Thư ký tòa án đã ghi phiên điều trần vào lịch cho tháng tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be on the calendar": Đã được lên kế hoạch, đã được ghi vào lịch.

    • The conference is firmly on the calendar for May. (Hội nghị đã chắc chắn được lên lịch vào tháng Năm.)
  • "Calendar year": Năm dương lịch, khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 đến ngày 31 tháng 12.

    • Our fiscal report is based on the calendar year. (Báo cáo tài chính của chúng tôi dựa trên năm dương lịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Calendrical (adj): Thuộc về lịch, liên quan đến hệ thống lịch.

    • The calendrical calculations are very complex. (Các tính toán liên quan đến lịch rất phức tạp.)
  • Calendar month (n): Tháng theo dương lịch ( dụ: từ ngày 1 đến ngày 30 tháng 4).

    • The rent is due on the first day of each calendar month. (Tiền thuê nhà đến hạn vào ngày đầu tiên của mỗi tháng dương lịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Schedule (lịch trình), agenda (chương trình nghị sự), timetable (thời gian biểu).
  • Động từ: Schedule (lên lịch), book (đặt lịch), slate (dự kiến).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "calendar" không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt bằng "to calendar" hoặc "to put on the calendar".)

Thành ngữ liên quan
  • "Mark your calendar": Hãy đánh dấu/ghi nhớ ngày này (thường dùng để nhấn mạnh một sự kiện quan trọng sắp tới).
    • Mark your calendar for the annual company party! (Hãy đánh dấu lịch cho bữa tiệc công ty thường niên nhé!)
calendar

She checks the calendar on the kitchen wall to see the date.

danh từ
  1. lịch (ghi năm tháng)
  2. lịch công tác
  3. (tôn giáo) danh sách các vị thánh
  4. (pháp ) danh sách những vụ án được đem ra xét xử
  5. sổ hằng năm (của trường đại học)
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình nghị sự (của nghị viện...)
ngoại động từ
  1. ghi vào lịch
  2. ghi vào danh sách
  3. sắp xếp (tài liệu) theo trình tự thời gian