cannelé

Học thuật
Thân thiện
cannelé

Une colonne cannelée soutient le fronton du temple.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khía, rãnh: Dùng để mô tả một bề mặt hoặc vật thể được trang trí hoặc tạo hình bằng các đường rãnh song song, thẳng đứng. Đâymột thuật ngữ thường gặp trong kiến trúc, mỹ thuật thiết kế.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une colonne cannelée est un élément classique de l'architecture grecque. (Một cột khía rãnhmột yếu tố cổ điển của kiến trúc Hy Lạp.)
    • Le designer a choisi un pied de table cannelé pour un effet à la fois moderne et rétro. (Nhà thiết kế đã chọn một chân bàn rãnh để tạo hiệu ứng vừa hiện đại vừa hoài cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cannelé" trong ẩm thực: Mặc dù chính tả giống hệt, đâymột danh từ riêng biệt (le cannelé) chỉ một loại bánh ngọt nhỏ của vùng Bordeaux, hình trụ với phần bên ngoài caramel hóa, giòn bên trong mềm. Từ này không phảitính từ 'cannelé' ( khía rãnh) được giải thíchtrên.
    • Nous avons dégusté des cannelés de Bordeaux avec le café. (Chúng tôi đã thưởng thức bánh cannelé Bordeaux với phê.)
Biến thể từ gần giống
  • Cannelure (danh từ giống cái): Đường rãnh, rãnh khía.
    • Les cannelures d'une colonne dorique. (Những đường rãnh của một cột thức Doric.)
  • Canneler (động từ): Tạo rãnh, khía rãnh.
    • Le potier cannelle la surface du vase avant la cuisson. (Người thợ gốm tạo rãnh lên bề mặt chiếc bình trước khi nung.)
Từ đồng nghĩa
  • Strié: vân, sọc (thường chỉ các đường tự nhiên hoặc không đều hơn).
  • Rainuré: rãnh (nhấn mạnh đến chức năng kỹ thuật của rãnh, như rãnh trượt).
Từ trái nghĩa
  • Lisse: Nhẵn, phẳng, không rãnh khía.
    • Un pilier lisse. (Một trụ cột nhẵn.)
cannelé

Une colonne cannelée soutient le fronton du temple.

tính từ
  1. khía rãnh
    • Colonne cannelée
      cột khía rãnh

Từ trái nghĩa

Từ chứa "cannelé"