cannelé
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có khía, có rãnh: Dùng để mô tả một bề mặt hoặc vật thể được trang trí hoặc tạo hình bằng các đường rãnh song song, thẳng đứng. Đây là một thuật ngữ thường gặp trong kiến trúc, mỹ thuật và thiết kế.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Une colonne cannelée est un élément classique de l'architecture grecque. (Một cột có khía rãnh là một yếu tố cổ điển của kiến trúc Hy Lạp.)
- Le designer a choisi un pied de table cannelé pour un effet à la fois moderne et rétro. (Nhà thiết kế đã chọn một chân bàn có rãnh để tạo hiệu ứng vừa hiện đại vừa hoài cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "cannelé" trong ẩm thực: Mặc dù chính tả giống hệt, đây là một danh từ riêng biệt (le cannelé) chỉ một loại bánh ngọt nhỏ của vùng Bordeaux, có hình trụ với phần bên ngoài caramel hóa, giòn và bên trong mềm. Từ này không phải là tính từ 'cannelé' (có khía rãnh) được giải thích ở trên.
- Nous avons dégusté des cannelés de Bordeaux avec le café. (Chúng tôi đã thưởng thức bánh cannelé Bordeaux với cà phê.)
Biến thể và từ gần giống
- Cannelure (danh từ giống cái): Đường rãnh, rãnh khía.
- Les cannelures d'une colonne dorique. (Những đường rãnh của một cột thức Doric.)
- Canneler (động từ): Tạo rãnh, khía rãnh.
- Le potier cannelle la surface du vase avant la cuisson. (Người thợ gốm tạo rãnh lên bề mặt chiếc bình trước khi nung.)
Từ đồng nghĩa
- Strié: Có vân, có sọc (thường chỉ các đường tự nhiên hoặc không đều hơn).
- Rainuré: Có rãnh (nhấn mạnh đến chức năng kỹ thuật của rãnh, như rãnh trượt).
Từ trái nghĩa
- Lisse: Nhẵn, phẳng, không có rãnh khía.
- Un pilier lisse. (Một trụ cột nhẵn.)
tính từ
- khía rãnh
- Colonne canneléecột khía rãnh