canal

/kə'næl/
danh từ giống đực
  1. sông đào, kênh
    • Canal de Suez
      kênh Xuy
    • canal de télévision
      kênh truyền hình
  2. ống
    • Canal pour la vapeur
      ống hơi
    • canal hépatique
      (giải phẫu) ống gan
    • canal médullaire
      (giải phẫu, thực vật học) ống tủy
  3. (địa chất, địa lý) nhánh (sông); eo (biển)
    • par le canal de
      nhờ vào, nhờ sự trung gian của

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

canal
Un bateau traverse le canal sous un pont.