capitaux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Vốn, tư bản: Số tiền hoặc tài sản được đầu vào một doanh nghiệp hoặc dùng để tạo ra thu nhập.
    • Vốn liếng, tài sản tích lũy: Nguồn lực hoặc lợi thế cơ bản một người hoặc tổ chức sở hữu.
  2. Tính từ:

    • Chủ yếu, hàng đầu, cơ bản: Quan trọng nhất, tính chất quyết định.
    • Liên quan đến tử hình: Thuộc về hoặc liên quan đến hình phạt tử hình.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Ils ont investi un capital important dans cette start-up. (Họ đã đầu một vốn lớn vào công ty khởi nghiệp này.)
    • La confiance des clients est un capital précieux pour une entreprise. (Sự tin tưởng của khách hàngmột vốn liếng quý giá đối với một doanh nghiệp.)
  • Tính từ:

    • La motivation est un facteur capital pour réussir. (Động lựcmột yếu tố chủ yếu để thành công.)
    • C'est une erreur capitale qu'il ne faut pas commettre. (Đómột sai lầm chí tử không nên phạm phải.)
    • Il risque la peine capitale. (Anh ta đối mặt với án tử hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Point capital": Điểm chủ yếu, then chốt.

    • Le point capital de son argumentation est faible. (Điểm chủ yếu trong lập luận của anh ta rất yếu.)
  • "Manger son capital": Ăn mòn vốn, tiêu xài vào số vốn gốc.

    • Dépenser ses économies ainsi, c'est manger son capital. (Tiêu xài tiền tiết kiệm như vậyăn mất vốn.)
Biến thể từ gần giống
  • Capitalisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa tư bản.
  • Capitaliste (tính từ/danh từ): (Thuộc) tư bản, nhà tư bản.
  • Capitale (danh từ giống cái): Thủ đô. (Lưu ý: Đâymột từ riêng biệt, không phải dạng giống cái của "capital" với nghĩa "vốn").
  • Capitaliser (động từ): Tích lũy vốn, tích lũy.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vốn):
  • Tính từ (chủ yếu):
  • Tính từ (tử hình): (trong "peine suprême").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ/tính từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan
  • "Petit capital" (thân mật): Sự trinh tiết (của phụ nữ). (Cách dùng , ít phổ biến hiện đại).
  • "Le capital et le prolétariat": Tư bản vô sản.
  • "Capital social": Vốn điều lệ, vốn xã hội (của một công ty).
tính từ
  1. chủ yếu, hàng đầu
    • Point capital
      điểm chủ yếu
  2. tử hình
    • Peine capitale
      tội tử hình
    • ville capitale
      (từ , nghĩa ) thủ đô
danh từ giống đực
  1. vốn, tư bản
    • Manger son capital
      ăn mất vốn
    • capital social
      tư bản xã hội
    • le capital et le prolétariat
      tư bản vô sản
    • petit capital
      (thân mật) sự trinh tiết (của phụ nữ)