casqué

Học thuật
Thân thiện
casqué

Le motard est casqué pour sa sécurité.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đội , đội : Dùng để mô tả một người hoặc một nhân vật đang đội , sắt hoặc bảo hiểm trên đầu.
    • (Nghĩa mở rộng) hình dạng giống cái : Đôi khi được dùng để mô tả một bộ phận hình dáng giống như một chiếc .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le soldat était casqué et prêt au combat. (Người lính đã đội sắt sẵn sàng chiến đấu.)
    • Sur la photo, tous les motocyclistes sont casqués. (Trong bức ảnh, tất cả người đi xe máy đều đội bảo hiểm.)
    • Un champignon au chapeau casqué. (Một cây nấm hình giống sắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être casqué de...": Được đội bằng, được che phủ bởi (một loại hoặc vật hình cụ thể).
    • La statue est casquée d'un heaume de bronze. (Bức tượng được đội một chiếc trụ bằng đồng.)
Biến thể từ liên quan
  • Casque (danh từ giống đực): Chiếc , sắt, bảo hiểm, trùm đầu.

    • un casque de moto ( bảo hiểm xe máy)
    • un casque audio (tai nghe chụp tai)
  • Casquer (động từ, thông tục): Phải trả (một khoản tiền), bị mất tiền.

    • J'ai casquer 50 euros pour la réparation. (Tôi đã phải trả 50 euro cho việc sửa chữa.)
Từ đồng nghĩa
  • Coiffé d'un casque: Đội sắt/ bảo hiểm.
  • Protégé (par un casque): Được bảo vệ (bằng bảo hiểm).
casqué

Le motard est casqué pour sa sécurité.

tính từ
  1. đội

Từ chứa "casqué"

Từ có nhắc đến "casqué"