casseau

danh từ giống đực
  1. (ngành in) hộc chữ dự trữ (trong hộp chữ)
  2. (số nhiều) que vặn (để thiến ngựa, )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "casseau"

casseau
Un ouvrier typographe prend une lettre dans un casseau.