caudal

/'kɔ:dl/
tính từ
  1. (động vật học) (thuộc) đuôi; ở đuôi; giống đuôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "caudal"

caudal
The fish uses its caudal fin to swim swiftly through the water.