posterior

/pɔs'tiəriə/
Học thuật
Thân thiện
posterior

The dentist examined the patient's posterior tooth.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • phía sau, ở đằng sau: Chỉ vị trí nằmphía sau hoặcphần cuối của một cái đó.
    • Xảy ra sau, đến sau (về thời gian hoặc thứ tự): Chỉ sự việc xảy ra sau một thời điểm hoặc sự kiện khác.
  2. Danh từ:

    • Phần sau, phần đằng sau: Phần nằmphía sau của một vật thể hoặc cấu trúc.
    • Mông: Phần cơ thể người ở phía sau, nơi tiếp giáp với đùi lưng (dùng trong giải phẫu học hoặc văn phong trang trọng/y khoa).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The posterior part of the brain is responsible for vision. (Phần sau của não chịu trách nhiệm về thị giác.)
    • This event is posterior to the one we discussed yesterday. (Sự kiện này xảy ra sau sự kiện chúng ta đã thảo luận hôm qua.)
  • Danh từ:
    • In anatomy, the term "posterior" refers to the back of the body. (Trong giải phẫu học, thuật ngữ "posterior" chỉ phần sau của cơ thể.)
    • He fell and bruised his posterior. (Anh ấy ngã bị bầm mông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Posterior probability" (Xác suất hậu nghiệm): Một thuật ngữ trong thống Bayes, chỉ xác suất được cập nhật sau khi đã xem xét các bằng chứng mới.
    • The posterior probability is calculated using Bayes' theorem. (Xác suất hậu nghiệm được tính bằng định lý Bayes.)
  • "Posterior chamber" (Buồng sau): Một thuật ngữ y học chỉ khoang nằm phía sau trong mắt.
Biến thể từ gần giống
  • Posteriorly (Trạng từ): Ở phía sau, một cáchđằng sau.
    • The muscle extends posteriorly from the spine. ( kéo dài ra phía sau từ cột sống.)
  • Posteriority (Danh từ): Tính chất xảy ra sau, thứ tự về sau (ít dùng).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Rear (phía sau), hind (sau, thường cho động vật), later (muộn hơn, về thời gian), subsequent (tiếp theo sau).
  • Danh từ (nghĩa mông): Buttocks (mông), gluteus ( mông, y khoa), rear (phần đằng sau, nói giảm nói tránh).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Anterior (ở phía trước, đằng trước), prior (trước, ưu tiên về thời gian), front (phía trước).
posterior

The dentist examined the patient's posterior tooth.

tính từ
  1. sau (về thời gian thứ tự), ở sau, đến sau
    • events posterior to the years 1945
      các sự kiện xảy ra sau năm 1945
danh từ
  1. mông đít

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "posterior"

Từ có nhắc đến "posterior"