caveat

/'keiviæt/
danh từ
  1. hang, động
  2. sào huyệt
  3. (chính trị) sự chia rẽ, sự phân liệt (trong một đảng); nhóm ly khai
  4. (kỹ thuật) hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa...)
ngoại động từ
  1. đào thành hang, xoi thành hang
nội động từ
  1. (chính trị) tổ chức nhom người ly khai ( một vấn đề bất đồng)

Idioms

  • to cave in
    làm bẹp, làm dúm dó (, nón...)
danh từ
  1. (pháp ) sự ngừng kiện
  2. sự báo cho biết trước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

caveat
A wise investor always considers the caveat before signing a contract.