celoma

celoma

The embryo's celoma is visible in the detailed cross-section diagram.

Định nghĩa

Danh từ: Khoang cơ thể (khoang thứ sinh): Trong phôi thai học, "celoma" một khoang chứa đầy dịch nằm trong trung (mesoderm) của phôi. Khoang này phát triển thành các khoang chínhngười trưởng thành, bao gồm khoang màng phổi (pleural cavity), khoang màng tim (pericardial cavity) khoang phúc mạc (peritoneal cavity).

dụ sử dụng
  • (Khoang cơ thể hình thành trong giai đoạn đầu của sự phát triển phôi thai.)
  • (Ở người, khoang cơ thể tạo ra các khoang chứa tim, phổi các cơ quan trong bụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Intraembryonic celoma": khoang cơ thể trong phôi, phần khoang hình thành bên trong khối trung của phôi.
    • The intraembryonic celoma eventually divides into the pericardial, pleural, and peritoneal cavities. (Khoang cơ thể trong phôi cuối cùng phân chia thành các khoang màng tim, màng phổi phúc mạc.)
  • "Extraembryonic celoma": khoang cơ thể ngoài phôi, khoang nằm bên ngoài phôi, bao quanh túi noãn hoàng túi ối.
    • The extraembryonic celoma plays a role in early nutrient exchange. (Khoang cơ thể ngoài phôi đóng vai trò trong việc trao đổi chất dinh dưỡng ban đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Coelomic (tính từ): thuộc về khoang cơ thể.
    • Coelomic fluid helps cushion internal organs. (Dịch khoang cơ thể giúp đệm các cơ quan nội tạng.)
  • Coelomate (danh từ): động vật khoang cơ thể thực sự ( dụ: giun đốt, động vật thân mềm, động vật xương sống).
    • Most complex animals are coelomates. (Hầu hết các động vật phức tạp động vật khoang cơ thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Body cavity: khoang cơ thể (thuật ngữ tổng quát hơn).
  • Coelom: một biến thể chính tả khác của "celoma" (thường được dùng trong sinh học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không phrasal verbs phổ biến liên quan đến "celoma".)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "celoma".)