slimy

/'slaimi/
tính từ
  1. bùn, phủ đầy bùn, lấm bùn
  2. trơ, nhớ nhầy, lầy nhầy, nhớt bẩn
  3. luồn cuối, nịnh nọt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

slimy
A frog hops across a slimy rock in the pond.