slum

/slʌm/
danh từ
  1. phần không nhờn (của dầu sống)
  2. cặn (dầu nhờn)
danh từ
  1. khu nhà ổ chuột
nội động từ
  1. đi tìm hiểu tình hình sinh hoạt của nhân dâncác khu ổ chuột

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "slum"

slum
A family lives in a small, crowded house in the city slum.