slam

/slæm/
danh từ
  1. tiếng cửa đóng sầm
  2. sự ăn hầu hết, sự ăn hết (quân bài đối phương)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lời phê bình gay gắt, lời đả kích đao to búa lớn
ngoại động từ
  1. đóng sầm (cửa)
    • to slam the door on somebody
      đóng cửa sầm một cái vào mặt ai
  2. ném phịch (vật , xuống bàn...)
  3. (từ lóng) thắng một cách dễ dàng
  4. giội, (đạn đại bác)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) phê bình gay gắt, đả kích kịch liệt
nội động từ
  1. đóng sầm, rập mạnh (cửa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "slam"

slam
He accidentally slammed the door shut when the wind blew.