slam

/slæm/
Học thuật
Thân thiện
slam

He accidentally slammed the door shut when the wind blew.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đóng (cửa, nắp) một cách mạnh mẽ ồn ào: Hành động đóng một vật đó với lực mạnh, tạo ra tiếng động lớn.
    • Đặt, ném, hoặc đánh mạnh xuống: Hành động tác động lực mạnh đột ngột lên một vật, thường tạo ra tiếng ồn.
    • (Thông tục) Chỉ trích gay gắt, tấn công bằng lời nói: Công kích ai đó hoặc điều đó một cách mạnh mẽ công khai.
  2. Danh từ:

    • Tiếng động mạnh (do đóng cửa, va chạm): Âm thanh lớn đột ngột phát ra khi một vật bị đóng hoặc đập mạnh.
    • Lời chỉ trích, lời công kích mạnh mẽ: Một nhận xét hoặc bài phê bình gay gắt, thù địch.
    • (Trong bài bridge) Slam: Việc một người chơi thắng tất cả hoặc gần như tất cả các ván bài trong một ván đấu.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • He was so angry that he slammed the door. (Anh ấy tức giận đến mức đóng sầm cửa lại.)
    • She slammed the book down on the table. ( ấy đập quyển sách xuống bàn.)
    • The critic slammed the new movie in his review. (Nhà phê bình chỉ trích gay gắt bộ phim mới trong bài đánh giá của mình.)
  • Danh từ:

    • The slam of the car door woke the baby. (Tiếng đóng sầm cửa xe ô tô đã đánh thức đứa bé.)
    • Her comment was a harsh slam against his work. (Nhận xét của ấy một lời công kích gay gắt nhằm vào công việc của anh ta.)
    • He bid for a grand slam in the card game. (Anh ấy đặt cược cho một slam lớn trong trò chơi bài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to slam on the brakes": Phanh gấp, đạp phanh mạnh đột ngột.
    • The driver had to slam on the brakes to avoid the dog. (Tài xế phải phanh gấp để tránh con chó.)
  • "to slam into something": Đâm mạnh vào thứ đó.
    • The car slammed into the wall. (Chiếc xe đâm sầm vào bức tường.)
  • "slam dunk": (Trong bóng rổ) Một úp rổ mạnh mẽ; (Nghĩa bóng) Một việc chắc chắn thành công, dễ dàng.
    • Getting that contract was a slam dunk for our team. (Việc giành được hợp đồng đó điều chắc như đinh đóng cột đối với đội chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Slammer (danh từ, thông tục): Nhà tù.
    • He spent ten years in the slammer. (Hắn ta đã ngồi tù mười năm.)
  • Slam poetry (danh từ): Thể loại thơ trình diễn, thường mang tính chất mạnh mẽ, thể hiện cảm xúc cá nhân hoặc xã hội.
    • She is a famous slam poetry artist. ( ấy một nghệ sĩ thơ trình diễn nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Bang, smash (đập mạnh); criticize, attack (chỉ trích).
  • Danh từ: Bang, crash (tiếng động mạnh); criticism, attack (lời chỉ trích).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Slam down: Đặt mạnh xuống, ném xuống.
    • He slammed down the phone after the argument. (Anh ta đập ống nghe xuống sau cuộc cãi vã.)
  • Slam shut: Đóng sầm lại.
    • The window slammed shut in the wind. (Cửa sổ đóng sầm lại gió.)
Thành ngữ liên quan
  • Slam the door in someone's face: Đóng sầm cửa vào mặt ai (theo nghĩa đen); từ chối thẳng thừng, không cho ai cơ hội (nghĩa bóng).
    • They slammed the door in his face when he asked for help. (Họ từ chối thẳng thừng khi anh ta đề nghị giúp đỡ.)
slam

He accidentally slammed the door shut when the wind blew.

danh từ
  1. tiếng cửa đóng sầm
  2. sự ăn hầu hết, sự ăn hết (quân bài đối phương)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lời phê bình gay gắt, lời đả kích đao to búa lớn
ngoại động từ
  1. đóng sầm (cửa)
    • to slam the door on somebody
      đóng cửa sầm một cái vào mặt ai
  2. ném phịch (vật , xuống bàn...)
  3. (từ lóng) thắng một cách dễ dàng
  4. giội, (đạn đại bác)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) phê bình gay gắt, đả kích kịch liệt
nội động từ
  1. đóng sầm, rập mạnh (cửa)