central

/'sentrəl/
tính từ
  1. trung tâm; trung ương
    • Quartier central
      phườngtrung tâm (thành phố)
    • Comité central
      ủy ban trung ương
danh từ giống đực
  1. trung tâm; tổng đài
    • Central téléphonique
      tổng đài điện thoại
danh từ giống cái
  1. nhà máy điện
    • Centrale thermique
      nhà máy nhiệt điện
  2. liên đoàn
    • Centrales ouvrières
      liên đoàn công nhân
  3. (thông tục) nhà lao lớn, xăngtan (tập trung của nhiều tỉnh, quận)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

central
Le quartier central est animé avec ses nombreux magasins et cafés.