local

/'loukəl/
tính từ
  1. địa phương, cục bộ
    • Les coutumes locales
      phong tục địa phương
    • Guerre locale
      chiến tranh cục bộ
    • Anesthésie locale
      (y học) gây tê cục bộ
danh từ giống đực
  1. nhà, phòng
    • Un local aéré
      một phòng thoáng khí
    • Local d'affaires
      phòng giao dịch
    • Local frigorifique
      phòng lạnh
    • Local d'habitation
      phòng
  2. trụ sở
    • Local d'une société
      trụ sở một hội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

local
Le professeur range les livres dans le local de l'école.