chào

Học thuật
Thân thiện
chào

Một em bé chào ông bà khi đến thăm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tỏ lòng kính trọng, thân thiết bằng lời nói hoặc cử chỉ: Hành động dùng để bắt đầu hoặc kết thúc một cuộc gặp gỡ, thể hiện sự lễ phép hoặc tình cảm.
    • Tỏ sự kính cẩn trước cái cao quý, thiêng liêng: Hành động nghi lễ thể hiện lòng tôn kính.
    • Mời mọc, thu hút sự chú ý của khách hàng: Hành động của người bán hàng hoặc kinh doanh nhằm mời gọi khách.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Em học sinh đứng dậy chào thầy giáo khi thầy bước vào lớp. (Học sinh đứng dậy chào thầy giáo khi thầy bước vào lớp.)
    • Mỗi sáng thứ hai, toàn trường tập trung để chào cờ. (Mỗi sáng thứ hai, toàn trường tập trung để chào cờ.)
    • Người bán hàng rong cất tiếng chào khách qua đường. (Người bán hàng rong cất tiếng chào khách qua đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chào hỏi": hành động chào hỏi thăm nhau, thường dùng trong giao tiếp xã giao.

    • Mọi người trong làng rất thân thiện, gặp nhau đều chào hỏi niềm nở. (Mọi người trong làng rất thân thiện, gặp nhau đều chào hỏi niềm nở.)
  • "chào đón": đón tiếp một cách nồng nhiệt, trân trọng.

    • Thành phố trang hoàng lộng lẫy để chào đón năm mới. (Thành phố trang hoàng lộng lẫy để chào đón năm mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Chào mừng (động từ): bày tỏ niềm vui, sự hoan nghênh khi đón tiếp hoặc khi sự kiện vui.

    • Xin nhiệt liệt chào mừng các vị đại biểu. (Xin nhiệt liệt chào mừng các vị đại biểu.)
  • Chào cờ (danh từ/động từ): nghi thức nghiêm trang thể hiện lòng tôn kính với quốc kỳ.

    • Giờ chào cờ đầu tuần diễn ra vào sáng thứ Hai. (Giờ chào cờ đầu tuần diễn ra vào sáng thứ Hai.)
Từ đồng nghĩa
  • Kính chào: chào với thái độ rất kính trọng (trang trọng hơn).
  • Chào hỏi: vừa chào vừa hỏi thăm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chào từ biệt: nói lời chào khi chia tay, rời đi.

    • ấy đã chào từ biệt mọi người trước khi lên đường. ( ấy đã chào từ biệt mọi người trước khi lên đường.)
  • Chào hàng: giới thiệu, mời mọc để bán hàng hóa, dịch vụ.

    • Nhân viên tích cực chào hàng sản phẩm mới của công ty. (Nhân viên tích cực chào hàng sản phẩm mới của công ty.)
Thành ngữ liên quan
  • Chào nhau bằng nắm đấm: chỉ mối quan hệ thù địch, gặp nhau đánh nhau (nghĩa bóng).

    • Hai gia tộc đó thù hằn nhau, gặp mặt chào nhau bằng nắm đấm. (Hai gia tộc đó thù hằn nhau, gặp mặt chào nhau bằng nắm đấm.)
  • Tiếng chào cao hơn mâm cỗ: nhấn mạnh ý nghĩa, giá trị của lời nói lịch sự, thân thiện trong giao tiếp.

    • quê tôi, người ta quan niệm tiếng chào cao hơn mâm cỗ. (Ở quê tôi, người ta quan niệm tiếng chào cao hơn mâm cỗ.)
chào

Một em bé chào ông bà khi đến thăm.

  1. đgt. 1. Nói hoặc ra hiệu bằng các cử chỉ, tỏ lòng kính trọng, thân thiết: chào ông già lão chào thầy giáo. 2. Tỏ sự kính cẩn trước cái cao quý, thiêng liêng: chào cờ. 3. Mời khách vào ăn uống, mua bán: Nhà hàng chào khách.