cháo

  1. dt. Thức ăn lỏng nấu bằng gạo hay bằng bột: Ăn một bát cháo chạy ba quãng đồng (tng); Ăn cháo để gạo cho vay (tng); Tiền trao, cháo múc (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cháo
Một em bé đang ăn một bát cháo nóng.