lả

  1. 1 đg. 1 Bị ngả rủ xuống, không đủ sức đứng thẳng. Hàng cây lả ngọn. Lúa lả xuống mặt ruộng. 2 Bị kiệt sức đến mức người như mềm nhũn ra không làm nổi nữa. Mệt lả người. Đói lả. Lả đi mất nhiều máu.
  2. 2 t. (kết hợp hạn chế). (Bay) lúc lên cao lúc xuống thấp, chao liệng một cách mềm mại. Cánh bay lả trên sông.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lả
Hàng cây lả ngọn trong cơn gió.