chùm

noun
  1. Cluster, bunch
    • chùm nho
      a bunch of grapes
    • chùm chìa khoá
      a bunch of keys
  2. Pencil
    • chùm đường thẳng
      a pencil of straight lines
  3. Raceme
    • hoa mọc thành chùm
      the flowers grow in raceme

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chùm"

chùm
Chị ấy cầm một chùm nho chín mọng.