chim

noun
  1. Bird
    • Tiếng Chim Trĩ
      Argus
    • chim tổ, người tông
      birds have nests, men have stock
    • ríu rít như đàn chim
      to twitter like a flock of birds
    • chim đầu đàn
      person in the lead (of a movement)
    • đường chim bay
      as the crow flies
    • cách nhau tám ki mét đường chim bay
      eight kilometers far from one another, as the crow flies
    • chậu chim lồng
      fish in bowl, bird in cage; behind prison bars

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chim
Một con chim đậu trên cành cây và hót líu lo.