chông

Học thuật
Thân thiện
chông

Một người thợ rừng cẩn thận tránh những cái chông gài dưới lá khô.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • khí thô sơ, tự tạo, gồm nhiều vật nhọn (bằng sắt, tre, gỗ) được cắm hoặc rải để gây thương tích, chủ yếu dùng trong chiến tranh du kích hoặc để phòng thủ, đánh bẫy. Vật nhọn này thường được giấu dưới mặt đất, trong hố bẫy, hoặc rải trên đường đi của đối phương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Du kích đặt chông trên các lối mòn để chặn địch.
    • Hầm chông một loại bẫy nguy hiểm.
    • Chân tên giặc bị đâm thủng dẫm phải chông tre.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bàn chông": Một loại chông được cố định trên một tấm ván hoặc mảnh gỗ, nhiều mũi nhọn hướng lên trên, thường được đặt dưới đáy hố bẫy.

    • Du kích sử dụng bàn chông để bảo vệ căn cứ.
  • "Chông tre" / "Chông sắt": Cụm từ chỉ chất liệu làm nên chông (bằng tre vót nhọn hoặc bằng sắt).

    • Chông tre được chế tạo đơn giản từ những cây tre vót nhọn.
Biến thể từ liên quan
  • Hầm chông (danh từ): Hố được đào ngụy trang, dưới đáy đặt chông hoặc bàn chông.
  • Cắm chông (động từ): Hành động đặt, giấu chông xuống đất để làm bẫy.
Từ đồng nghĩa
  • Bẫy nhọn: Công cụ, vật dụng mũi nhọn dùng để làm bẫy. (Từ này ít phổ biến hơn mang tính mô tả chung).
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Miệng (lưỡi) sắc như chông: Thành ngữ von lời nói sắc bén, chua ngoa, khả năng làm tổn thương người khác.
    • ấy nói năng sắc như chông, chẳng ai dám tranh cãi.
chông

Một người thợ rừng cẩn thận tránh những cái chông gài dưới lá khô.

  1. dt. Vật nhọn bằng sắt hay bằng tre dùng để đánh bẫy quân địch: Miệng người lại sắc như chông (NgBKhiêm) Bàn chông khí của du kích gồm một mảnh gỗ cắm nhiều đinh sắc hoặc đinh tre nhọn để đánh bẫy quân giặc: Nhiều tên giặc bị sập hầm, què chân bàn chông.