chằng

  1. 1 đg. Buộc từ bên nọ sang bên kia nhiều lần, không theo hàng lối nhất định, chỉ cốt giữ cho thật chặt. Chằng gói hàng sau xe đạp.
  2. 2 đg. (kng.; thường dùng phụ sau đg.). Lấy hoặc dùng của người khác một cách tuỳ tiện. Tiêu chằng. Nhận chằng. Ăn chằng vay bửa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chằng"

chằng
Người bán hàng chằng gói hàng sau xe đạp.